糲
lệ
Hán Việt: lệ · Pinyin: lì
Tổng quan
gạo thô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lệ |
| Quảng Đông | laai6 |
| Nhật Bản | KUROGOME |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lad |
| Baxter-Sagart | [r]ˤat-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤat-s |
| Phản thiết | 落蓋切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gạo giã dối (gạo to).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 糙米。《廣韻.去聲.泰韻》:「糲,麤米。」唐.韓愈〈山石〉詩:「鋪床拂席置羹飯,疏糲亦足飽我飢。」《明史.卷三○九.李自成傳》:「自成不好酒色,脫粟粗糲,與其下共甘苦。」 [形] 粗糙的。如:「糲飯」、「糲糧」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八上.滇遊日記八》:「其石質粗糲,洞形亦無曲折之致。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糲táng 1.精米。
Eng
- CC-CEDICT coarse rice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音勵。【廣韻】麤也。【篇海】米不精也。【史記·聶政傳】用爲夫人麤糲之費。【太史公自序】糲粱之食。【註】張晏曰:一斛粟舂七㪷米爲糲。瓚曰:五斗粟三斗米爲糲。正義曰:脫粟也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤落蓋切,音賴。義同。 又【廣韻】力達切【集韻】【韻會】【正韻】郞達切,𠀤音辣。義同。【列子·力命篇】食則粢糲。【註】糲,令達反。 又【韻會小補】叶力糵切。【白居易詩】檢點盤中餐,非精亦非糲。檢點身上衣,無餘亦無闕。【說文】本作䊪。或作𥻃。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 粝 · 䊪 · 𥻃 · 𥻑 · 粝 · 粝 · 粝