疏野
sơ dã
Hán Việt: sơ dã · Pinyin: shū yě
Tổng quan
ụng về quê mùa. sơ dã sơ dã ☆Vụng về quê mùa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ụng về quê mùa. sơ dã sơ dã ☆Vụng về quê mùa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不拘禮法。唐.柳宗元〈上權德輿補闕溫卷決進退啟〉:「又以為色取象恭,大賢所飫,朝造夕謁,大賢所倦,性頗疏野,竊又不能,是以有今茲之問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"痚野"。亦作"踈野"; 犹旷野; 粗略草率; 放纵不拘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚野"。亦作"踈野"。 2.犹旷野。 3.粗略草率。 4.放纵不拘。
Eng
- Cihui 疏野 hūyě s.v. rude; impolite