疏闊

shū kuò sơ khoát

Hán Việt: sơ khoát · Pinyin: shū kuò

Tổng quan

không chính xác | cẩu thả | thiếu suy nghĩ | xa cách | mơ hồ | xa cách lâu | rải rác ơ là, không thân thiết. sơ khoát sơ khoát ☆Lơ là, không thân thiết. 1. lỏng lẻo。不周密。 2. xa lạ; xa cách; không thân。疏遠;迂闊。 3. xa cách lâu。久別。

Cấu tạo: (sơ) + (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơ khoát sơ khoát ☆Lơ là, không thân thiết.
  • Cihui không chính xác | cẩu thả | thiếu suy nghĩ | xa cách | mơ hồ | xa cách lâu | rải rác ơ là, không thân thiết. sơ khoát sơ khoát ☆Lơ là, không thân thiết. 1. lỏng lẻo。不周密。 2. xa lạ; xa cách; không thân。疏遠;迂闊。 3. xa cách lâu。久別。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不精密、不詳備。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「天下初定,制度疏闊。」唐.杜甫〈贈蜀僧閭丘師兄〉詩:「小子思疏闊,豈能達詞門?」 2.時地有所阻隔而情誼疏遠。《南史.卷二三.王誕傳》:「非唯交友離異,乃亦兄弟疏闊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗略,不周密天下初定,制度疏阔; 迂阔,不切实际好谈世务,而疏阔不可用|贾生之言,乃颇疏阔; 久隔;久别经年的疏阔,乘此可以作亲热的探访; 距离大,开阔小楼与小楼之间疏阔,环境很好。
  • Tân Hoa Tự Điển ①粗略,不周密天下初定,制度疏阔。②迂阔,不切实际好谈世务,而疏阔不可用|贾生之言,乃颇疏阔。③久隔;久别经年的疏阔,乘此可以作亲热的探访。④距离大,开阔小楼与小楼之间疏阔,环境很好。

Eng

  • CC-CEDICT inaccurate|slipshod|poorly thought-out|distant|vague|long-separated|broadly scattered
  • Cihui inaccurate; slipshod; poorly thought-out; distant; vague; long-separated; broadly scattered