疏隔

shū gé sơ cách

Hán Việt: sơ cách · Pinyin: shū gé

Tổng quan

Cấu tạo: (sơ) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩地相隔,距離很遠,至音訊不通。《晉書.卷七五.范汪傳》:「乃相驅扇,因被疏隔。」唐.沈千運〈感懷弟妹〉詩:「骨肉能幾人,年大自疏隔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痚隔"。亦作"踈隔"; 疏远隔绝;分离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚隔"。亦作"踈隔"。 2.疏远隔绝;分离。