疏離
sơ li
Hán Việt: sơ li · Pinyin: shū lí
Tổng quan
trở nên xa cách | xa lạ | sự xa cách | không thân thiện | để cách xa nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên xa cách | xa lạ | sự xa cách | không thân thiện | để cách xa nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對周圍的人、事、物,不親近、關心。如:「自從畢業後,他和同學漸漸疏離了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疏远隔离:关系~|一个作家任何时候都不应~社会。
Eng
- CC-CEDICT to become alienated|estranged|alienation|disaffection|set wide apart
- Cihui to become alienated; estranged; alienation; disaffection; set wide apart