疑似

yí sìnghi tự

Hán Việt: nghi tự · Pinyin: yí sì

Tổng quan

hư hư thực thực; mờ ảo. 疑似之間 trong cảnh hư hư thực thực 疑似之詞 lời lẽ mập mờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.类似; 近似。 2.引申为嫌疑。 3.谓似是而非或是非不明。 4.指似是而非的事物。 5.迷惑不解。亦指疑惑的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

似是似非之間。唐.崔顥〈結定襄郡獄效陶體〉詩:「我來折此獄,五聽辨疑似。」宋.蘇軾〈上皇帝書〉:「夫人言雖未必皆然,而疑似則有以致謗。」

Cấu tạo: 疑 (nghi) + 似 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị nghi ngờ là
  • Tần suất từ bị nghi ngờ là; nghi tự: hư hư thực thực/mờ ảo; hư hư thực thực; mờ ảo. 疑似之間 trong cảnh hư hư thực thực 疑似之詞 lời lẽ mập mờ; mờ ảo
  • Biên soạn 疑似 yísì v. be suspected to be ◆attr. doubtful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 似是似非之間。唐.崔顥〈結定襄郡獄效陶體〉詩:「我來折此獄,五聽辨疑似。」宋.蘇軾〈上皇帝書〉:「夫人言雖未必皆然,而疑似則有以致謗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.类似; 近似。 2.引申为嫌疑。 3.谓似是而非或是非不明。 4.指似是而非的事物。 5.迷惑不解。亦指疑惑的事。

Eng

  • JMdict pseudo
  • JMdict quasi
  • JMdict false
  • JMdict para-
  • JMdict mock
  • Cihui to be suspected to be
  • Tần suất từ 疑似 yísì v. be suspected to be ◆attr. doubtful

Đức

  • Handedict irreführen

ja

  • JMdict 疑似(ぎじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

疑似之间 · 似乎 · 似因 · 似地 · 似心 · 似是 · 似曾 · 似核