疑兵

yí bīng nghi binh

Hán Việt: nghi binh · Pinyin: yí bīng

Tổng quan

quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch oán lính xuất hiện để khiến quân địch lầm lẫn. nghi binh nghi binh ☆Toán lính xuất hiện để khiến quân địch lầm lẫn.

Cấu tạo: (nghi) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch oán lính xuất hiện để khiến quân địch lầm lẫn. nghi binh nghi binh ☆Toán lính xuất hiện để khiến quân địch lầm lẫn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛設兵陣,造成假象,以迷惑敵人。《史記.卷五五.留侯世家》:「益為張旗幟諸山上,為疑兵,令酈食其持重寶啗秦將。」《三國演義》第一五回:「即下令於各門燃火,虛張旗號,設為疑兵,連夜撤圍南去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚张声势以迷惑敌人的军阵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虚张声势以迷惑敌人的军阵。

Eng

  • CC-CEDICT troops deployed to mislead the enemy
  • Cihui troops deployed to mislead the enemy