疑古 nghi cổ Hán Việt: nghi cổ Tổng quan Cấu tạo: 疑 (nghi) + 古 (cổ)Hán Việtnghi cổCấu tạo疑 + 古 · nghi + cổ nghĩa thành phần: nghi + cổ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種治學方法。古人、古事、古書因為年代悠遠,許多地方都難以憑信,故近代學者每提倡先以懷疑的精神,尋繹可疑的線索,別求實證,另創新說。EngCihui 疑古 yígǔ v.o. be skeptical of antiquity