疑問
nghi vấn
Hán Việt: nghi vấn · Pinyin: yí wèn
Tổng quan
câu hỏi | sự thẩm vấn | nghi ngờ gờ vực mà hỏi cho rõ. nghi vấn nghi vấn ☆Ngờ vực mà hỏi cho rõ. nghi vấn; thắc mắc; nghi ngờ。有懷疑的問題;不能確定或不能解釋的事情。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghi vấn nghi vấn ☆Ngờ vực mà hỏi cho rõ.
- Cihui câu hỏi | sự thẩm vấn | nghi ngờ gờ vực mà hỏi cho rõ. nghi vấn nghi vấn ☆Ngờ vực mà hỏi cho rõ. nghi vấn; thắc mắc; nghi ngờ。有懷疑的問題;不能確定或不能解釋的事情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人質疑的問題。如:「如有任何疑問,可逕赴本中心洽詢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有怀疑的问题;不能确定的或不明白的事情看过文章后,我还有一些疑问。
Eng
- CC-CEDICT question|interrogation|doubt
- Cihui question; interrogation; doubt
ja
- JMdict doubt|question|suspicion|dubiousness