疑影

yí yǐng nghi ảnh

Hán Việt: nghi ảnh · Pinyin: yí yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghi) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷疑、猜疑。《水滸傳》第三五回:「張社長看罷,說道:『呸!那得這般事!……我如何肯說謊?』宋江聽了,心中疑影,沒做道理處。」《金瓶梅》第二五回:「我倒疑影和他有些甚麼查子帳,不想走到裡面,他和媳婦子在山洞裡幹管生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疑惑;怀疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疑惑;怀疑。

Eng

  • Cihui 疑影 íyǐng n. shadow of suspicion ◆v.o. harbor suspicions