疑慮

yí lǜ nghi lự

Hán Việt: nghi lự · Pinyin: yí lǜ

Tổng quan

do dự | nghi ngại | nghi ngờ ghĩ ngợi ngờ vực. nghi lự nghi lự ☆Nghĩ ngợi ngờ vực. lo nghĩ; lo ngại; hoài nghi lo lắng。因懷疑而顧慮。 消除疑慮 trút bỏ hoài nghi; gạt bỏ hoài nghi

Cấu tạo: (nghi) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi lự nghi lự ☆Nghĩ ngợi ngờ vực.
  • Cihui do dự | nghi ngại | nghi ngờ ghĩ ngợi ngờ vực. nghi lự nghi lự ☆Nghĩ ngợi ngờ vực. lo nghĩ; lo ngại; hoài nghi lo lắng。因懷疑而顧慮。 消除疑慮 trút bỏ hoài nghi; gạt bỏ hoài nghi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因為無法確信而產生的憂慮。《後漢書.卷八七.西羌傳.論曰》:「謀夫回遑,猛士疑慮,遂徙西河四郡之人,雜寓關右之縣。」《三國演義》第一八回:「劉表疑慮,不肯同往。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀疑顾虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怀疑顾虑。

Eng

  • CC-CEDICT hesitation|misgivings|doubt
  • Cihui hesitation; misgivings; doubt