疑慮
nghi lự
Hán Việt: nghi lự · Pinyin: yí lǜ
Tổng quan
lo nghĩ; lo ngại; hoài nghi lo lắng. 消除疑慮 trút bỏ hoài nghi; gạt bỏ hoài nghi
1.怀疑顾虑。
因為無法確信而產生的憂慮。《後漢書.卷八七.西羌傳.論曰》:「謀夫回遑,猛士疑慮,遂徙西河四郡之人,雜寓關右之縣。」《三國演義》第一八回:「劉表疑慮,不肯同往。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghi ngờ; gây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại; gây nghi ngờ sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người, mối lo ngại, mối e sợ, nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt; nghi lư/nghi lự: nghi ngờ/lo nghĩ/lo ngại/hoài nghi lo lắng; lo nghĩ; lo ngại; hoài nghi lo lắng
- Biên soạn v. have misgivings/doubts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因為無法確信而產生的憂慮。《後漢書.卷八七.西羌傳.論曰》:「謀夫回遑,猛士疑慮,遂徙西河四郡之人,雜寓關右之縣。」《三國演義》第一八回:「劉表疑慮,不肯同往。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.怀疑顾虑。
Eng
- Cihui hesitation; misgivings; doubt
- Tần suất từ v. have misgivings/doubts , Xiàozhǎng duì xīn de rénxuǎn háiyǒu ∼. The Principal still has some doubts about the new candidate
other
- Nguồn khác Nghĩ ngợi ngờ vực