疑案

yí àn nghi án

Hán Việt: nghi án · Pinyin: yí àn

Tổng quan

vụ án đáng ngờ | một tranh cãi ụ xét xử có chỗ đáng ngờ vực. nghi án nghi án ☆Vụ xét xử có chỗ đáng ngờ vực.

Cấu tạo: (nghi) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụ án đáng ngờ | một tranh cãi ụ xét xử có chỗ đáng ngờ vực. nghi án nghi án ☆Vụ xét xử có chỗ đáng ngờ vực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 證據不充分,一時無法判決的案件。泛指不明的情況、事件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有疑问而难决的案件; 泛指情况不明﹐令人疑惑不解﹑不能确定的事件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有疑问而难决的案件。 2.泛指情况不明﹐令人疑惑不解﹑不能确定的事件。

Eng

  • CC-CEDICT a doubtful case|a controversy
  • Cihui a doubtful case; a controversy