疑猜
nghi sai
Hán Việt: nghi sai · Pinyin: yí cāi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猜疑。古典詩詞戲曲中為叶和韻腳常將二字顛倒使用。《董西廂》卷七:「似恁淒涼,何時是了?心頭暗暗疑猜。」《儒林外史》第二一回:「浦郎自心裡疑猜:『老師父有甚麼詩,卻不肯就與我看,哄我想的慌。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀疑猜测。
- Tân Hoa Tự Điển 1.怀疑猜测。
Eng
- Cihui 疑猜 ícāi v. be suspicious; have misgivings