疑端
nghi đoan
Hán Việt: nghi đoan · Pinyin: yí duān
Tổng quan
ái đầu mối khiến người ta ngờ vực. nghi đoan nghi đoan ☆Cái đầu mối khiến người ta ngờ vực.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái đầu mối khiến người ta ngờ vực. nghi đoan nghi đoan ☆Cái đầu mối khiến người ta ngờ vực.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹疑问;疑心; 致人怀疑的事由。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹疑问;疑心。 2.致人怀疑的事由。
Eng
- Cihui 疑端 íduān n. doubtful point