疑陣
nghi trận
Hán Việt: nghi trận · Pinyin: yí zhèn
Tổng quan
nghi binh | tấn công giả để đánh lừa địch
Nghĩa
Việt
- Cihui nghi binh | tấn công giả để đánh lừa địch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擾亂或迷惑對方的安排。如:「故布疑陣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了使对方迷惑而布置的阵势或局面。
Eng
- CC-CEDICT a diversion|a feint attack to mislead the enemy
- Cihui a diversion; a feint attack to mislead the enemy