疑難
nghi nan
Hán Việt: nghi nan · Pinyin: yí nán
Tổng quan
khó hiểu | khó giải quyết | phức tạp | rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui khó hiểu | khó giải quyết | phức tạp | rắc rối
- Cihui nghi nan nghi nan ☆Ngờ vực, cho là khó biết sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有疑惑難以判斷或處理。如:「疑難問題」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有疑问而难以处理、解决的疑难杂症|疑难问题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.疑惑难解的道理或问题。 2.疑惑难解。 3.疑虑;为难。
Eng
- CC-CEDICT hard to understand|difficult to deal with|knotty|complicated
- Cihui hard to understand; difficult to deal with; knotty; complicated