疔瘡

dīng chuāngĐINH SANG

Hán Việt: ĐINH SANG · Pinyin: dīng chuāng

Tổng quan

(y học) đinh nhọt; đinh nhọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医指病理变化急骤并有全身症状的恶性小疮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毛囊汗腺等處疼痛腫硬的泛稱。《金瓶梅》第二三回:「小的但有一字欺心,到明明不逢好死,一個毛孔兒裡生下一個疔瘡!」

Cấu tạo: 疔 + 瘡 (sang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đinh nhọt
  • Biên soạn malignant boil; furuncle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毛囊汗腺等處疼痛腫硬的泛稱。《金瓶梅》第二三回:「小的但有一字欺心,到明明不逢好死,一個毛孔兒裡生下一個疔瘡!」

Eng

  • Cihui 疔瘡 īngchuāng n. malignant boil; furuncle

Từ liên quan

Gần nghĩa

疔毒 · 瘡口 · 瘡瘍 · 瘡疤 · 瘡痂 · 瘡痍 · 疮痏 · 瘡痕