疔
Pinyin: dīng
Tổng quan
mụn nhọt ung nhọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dīng |
|---|---|
| Quảng Đông | deng1 |
| Mân Nam | ting |
| Nhật Bản | KASA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teng |
| Phản thiết | 當經切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đanh nhọt đầu đanh [Eng: boil, furuncle]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種毛囊及毛囊周圍組織的細菌感染症。形狀類似豌豆。初起形如粟粒,上有白色膿頭,腫硬劇痛,患者易發寒熱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疔 病名,即疔疮 疔疮 疔毒 疔 dīng小毒疮~疮。
Eng
- CC-CEDICT boil|carbuncle
ja
- JMdict furuncle|carbuncle
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】當經切,音丁。病創。【方書】疔形有十三種,紅絲疔宜急用針刺斷疔腫,痛者取菊花葉,搗汁傅之。冬月用菊根,效同。 又【集韻】籀文疒字。詳疒字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư