疥瘡

jiè chuāng giới sang

Hán Việt: giới sang · Pinyin: jiè chuāng

Tổng quan

bệnh ghẻ | vết lở loét

Cấu tạo: (giới) + (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh ghẻ | vết lở loét
  • Cihui giới sang giới sang ☆Mụn nhọt, ghẻ lở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由疥癬蟲寄生引起的皮膚病,有傳染性,初起多生在手腕、指縫之間,蔓延迅速。症狀是局部起丘疹,皮膚覺得嚴重刺癢,夜間尤其嚴重,生殖器等柔軟部位可出現較大之過敏性紅丘疹,常因抓搔破皮而化膿。也稱為「疥癩」、「疥厲」、「疥癬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传染性皮肤病,病原体是疥虫,多发生在手腕、手指、臀部、腹部等部位。症状是局部起丘疹而不变颜色,非常刺痒。

Eng

  • CC-CEDICT scabies|welts
  • Cihui scabies; welts