疥癬

jiè xuǎn giới tiển

Hán Việt: giới tiển · Pinyin: jiè xuǎn

Tổng quan

sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ, sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì), ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy; làm khó chịu (từ cổ,nghĩa cổ) vảy da

Cấu tạo: (giới) + (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ, sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì), ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy; làm khó chịu (từ cổ,nghĩa cổ) vảy da

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疥与癣。亦特指疥; 疥癣一类的疾患。比喻小患; 比喻细微。有鄙视之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疥与癣。亦特指疥。 2.疥癣一类的疾患。比喻小患。 3.比喻细微。有鄙视之意。

Eng

  • Cihui 疥癬 ièxuǎn* n. mange