疥癬
giới tiển
Hán Việt: giới tiển · Pinyin: jiè xuǎn
Tổng quan
sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ, sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì), ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy; làm khó chịu (từ cổ,nghĩa cổ) vảy da
1.疥与癣。亦特指疥。 2.疥癣一类的疾患。比喻小患。 3.比喻细微。有鄙视之意。
1.疥瘡的別名。參見「疥瘡」條。 2.比喻禍患微不足道。《三國演義》第八七回:「且雍闓等乃疥癬之疾,丞相只須遣一大將討之,必然成功。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vấn đề nhỏ
- Biên soạn 疥癬 ièxuǎn* n. mange
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.疥瘡的別名。參見「疥瘡」條。 2.比喻禍患微不足道。《三國演義》第八七回:「且雍闓等乃疥癬之疾,丞相只須遣一大將討之,必然成功。」
Eng
- JMdict scabies
- JMdict the itch
- JMdict mange
- Cihui 疥癬 ièxuǎn* n. mange
ja
- JMdict 疥癬(かいせん)