疮痍

chuāng yísang di

Hán Việt: sang di · Pinyin: chuāng yí

Tổng quan

書 vết thương; thương tích; cảnh tan hoang; cảnh tiêu điều; cảnh hoang tàng; cảnh tàn phá

新华 · Tân Hoa Đại lục

创伤,比喻遭受破坏或灾害后的景象:满目~。也作创痍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.創傷、傷痕。《抱朴子.外篇.自敘》:「弟與我同冒矢石,瘡痍周身,傷失右眼。」也作「創夷」。 2.比喻災害或戰亂後民生凋敝的情形。唐.杜甫〈雷〉詩:「故老仰面啼,瘡痍向誰數。」唐.韓愈〈李正封.晚秋郾城夜會聯句〉:「天子憫瘡痍,將軍禁鹵掠。」也作「創夷」。

Cấu tạo: 瘡 (sang) + 痍 (di)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thương tích; cảnh tan hoang; cảnh tiêu điều; cảnh hoang tàng; cảnh tàn phá
  • Biên soạn 瘡痍 huāngyí n. 1. sores and wounds 2. desolation after a disaster 3. suffering/distress of the people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.創傷、傷痕。《抱朴子.外篇.自敘》:「弟與我同冒矢石,瘡痍周身,傷失右眼。」也作「創夷」。 2.比喻災害或戰亂後民生凋敝的情形。唐.杜甫〈雷〉詩:「故老仰面啼,瘡痍向誰數。」唐.韓愈〈李正封.晚秋郾城夜會聯句〉:「天子憫瘡痍,將軍禁鹵掠。」也作「創夷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 创伤,比喻遭受破坏或灾害后的景象:满目~。也作创痍。

Eng

  • Cihui wound; skin ulcer; (fig.) the desolation of trauma; desolation in the aftermath of a disaster
  • Tần suất từ 瘡痍 huāngyí n. 1. sores and wounds 2. desolation after a disaster 3. suffering/distress of the people

Đức

  • Handedict Wunden (fig.) (S, Med)

other

  • Nguồn khác Vết thương
  • Nguồn khác Chỉ cuộc sống lầm than của dân chúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

疮痍满目 · 疮口 · 疮疡 · 疮疤 · 疮痂 · 疮痏 · 疮痕 · 瘡毒