瘡痍

chuāng yí sang di

Hán Việt: sang di · Pinyin: chuāng yí

Tổng quan

vết thương | loét da | (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương | sự hoang tàn sau thảm họa

Cấu tạo: (sang) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết thương | loét da | (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương | sự hoang tàn sau thảm họa
  • Cihui sang di sang di ☆Vết thương — Chỉ cuộc sống lầm than của dân chúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.創傷、傷痕。《抱朴子.外篇.自敘》:「弟與我同冒矢石,瘡痍周身,傷失右眼。」也作「創夷」。 2.比喻災害或戰亂後民生凋敝的情形。唐.杜甫〈雷〉詩:「故老仰面啼,瘡痍向誰數。」唐.韓愈〈李正封.晚秋郾城夜會聯句〉:「天子憫瘡痍,將軍禁鹵掠。」也作「創夷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 创伤,比喻遭受破坏或灾害后的景象:满目~。也作创痍。

Eng

  • CC-CEDICT wound|skin ulcer|(fig.) the desolation of trauma|desolation in the aftermath of a disaster
  • Cihui wound; skin ulcer; (fig.) the desolation of trauma; desolation in the aftermath of a disaster