痍

yídiNôm di

Hán Việt: di · Pinyin: yí · Nôm: di

Tổng quan

Bị đau. Như sang di [瘡痍] đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét ra gọi là sang di

创痍 · 創痍 · 疮痍 · 瘡痍 · 满目疮痍 · 疮痍满目 · 痍伤 · 痍傷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyí
Hán Việtdi
Âm Nômdề
Quảng Đôngji4
Nhật BảnKIZU
Hàn Quốc이
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổjii
Phản thiết延知切
Thanh mẫu以
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bị đau. Như sang di [瘡痍] đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét ra gọi là sang di

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm di mãn mục thương di (tang thương) [Eng: shably, miserable]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dề [Eng: wound, bruise, sore]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 創傷。《說文解字.疒部》:「痍,傷也。」《史記.卷八八.蒙恬傳》:「天下之心未定,痍傷者未瘳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痍 创伤 楚子郑师败绩。败者称师,楚何以不称师?王痍也。王痍者何?伤乎矢也。--《公羊传》 痍痏(创伤。多指战乱所造成的); 痍毁(创伤; 破坏) 痍 受创伤 痍yí伤,创伤~伤。疮~。

Eng

  • CC-CEDICT bruise, sores

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】以脂切【韻會】【正韻】延知切,𠀤音夷。【說文】傷也。【廣韻】瘡痍。【釋名】痍,侈也。侈開皮膚為創也。【史記·蒙恬傳】天下之心未定,傷痍者未瘳。 又【韻會】通作夷。【左傳·成十六年】命軍吏察夷傷。

Thuyết Văn

傷也。 从𤕫。夷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

成十六年。晉矦及楚子、鄭伯戰于鄢陵。楚子、鄭師敗績。公羊傳曰。敗者稱師。楚何以不稱師。王痍也。王痍者何。傷乎矢也。按周易夷傷也、左傳察夷傷皆假夷字爲之。 以脂切。十五部。

【痍】 (di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 夷 (dì) Phiên thiết: Dĩ chi thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 脂 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Vết đau.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư