疮痏

sang vị

Hán Việt: sang vị

Tổng quan

sẹo; thẹo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.瘡傷。《抱朴子.外篇.擢才》:「乃有播埃塵於白珪,生瘡痏於玉肌。」 2.比喻人民疾苦。唐.元稹〈連昌宮〉詞:「廟謨顛倒四海搖,五十年來作瘡痏。」

Cấu tạo: 瘡 (sang) + 痏 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết sẹo: sẹo/thẹo
  • Tần suất từ sẹo; thẹo
  • Biên soạn 瘡痏 huāngwěi n. <wr.> scab; ulcer; sore

Eng

  • Cihui 瘡痏 huāngwěi n. <wr.> scab; ulcer; sore
  • Tần suất từ 瘡痏 huāngwěi n. <wr.> scab; ulcer; sore

Từ liên quan

Gần nghĩa

疮口 · 疮疡 · 疮疤 · 疮痂 · 疮痍 · 疮痕 · 瘡毒 · 瘡痍