痏
vị
Hán Việt: vị · Pinyin: wěi
Tổng quan
vết bầm hoặc đụng dập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Quảng Đông | fui2 |
| Nhật Bản | UCHIKIZU |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yix |
| Phản thiết | 尤救切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhọt, sẹo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 瘡。《呂氏春秋.仲冬季.至忠》:「齊王疾痏,使人之宋迎文摯,文摯至,視王之疾。」明.方孝孺〈指喻〉:「而可以為天下患者,豈特瘡痏之於指乎?」
Eng
- CC-CEDICT a bruise or contusion
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】榮美切【集韻】【韻會】羽軌切,𠀤音洧。【說文】疻痏也。【玉篇】瘡也。【廣韻】瘡痏。【前漢·薛宣傳】遇人不以義而見疻者,與痏人之罪鈞,惡不直也。【註】應劭曰:以杖手擊人,剝其皮膚腫起,靑黑而無創瘢者,律謂疻痏。師古曰:痏,音鮪。【抱朴子擢才卷】生瘡痏於玉肌。【張衡·西京賦】所惡成瘡痏。【註】瘡痏謂瘢痕。 又【說文長箋】方言謂之翻痏,又謂之翻胃,食下咽不受也。【正字通】按痏胃音義各別,箋以痏作胃,誤。 又【集韻】尤救切,音宥。顫也。 又于六切,音郁。病也。
Thuyết Văn
疻痏也。 从𤕫。有聲。 一曰痏、 瘢也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按依許全書之例。則疻下云疻痏、毆傷也。此但云疻痏也。而義巳足。此等往往爲淺人妄刪。致文理不可讀矣。或曰依應仲遠則疻痏異事。何爲合之也。曰。應析言之。許渾言之。許曰毆傷。則固兼無創瘢、有創瘢者言之。文𨕖注引倉頡篇。痏、毆傷也。與許正合。 榮美切。古音在一部。 逗。 據文𨕖嵇康詩注補此五字。此析言之。與應劭引律合。
【痏】 (vị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: Vinh mĩ thiết Thượng tự: 榮 (vinh) | Hạ tự: 美 (mĩ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ vị (Nhọt) vậy Một thuyết khác: 痏、瘢也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤴨