疮痕

chuāng hénsang ngân

Hán Việt: sang ngân · Pinyin: chuāng hén

Tổng quan

sẹo; vết sẹo

新华 · Tân Hoa Đại lục

創傷。《三國演義》第八七回:「每要赴川見先帝報讎,瘡痕未合,不能起行。」《紅樓夢》第四九回:「忙趕來瞧薛蟠時,見臉上身上雖有瘡痕,並未傷筋動骨。」

Cấu tạo: 瘡 (sang) + 痕 (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui da bị sẹo
  • Tần suất từ vết sẹo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 創傷。《三國演義》第八七回:「每要赴川見先帝報讎,瘡痕未合,不能起行。」《紅樓夢》第四九回:「忙趕來瞧薛蟠時,見臉上身上雖有瘡痕,並未傷筋動骨。」

Eng

  • Cihui scar; scarred skin
  • Tần suất từ scar; scarred skin

Từ liên quan

Gần nghĩa

疮口 · 疮疡 · 疮疤 · 疮痂 · 疮痍 · 疮痏 · 痕迹 · 瘡毒