瘋癲
phong điên
Hán Việt: phong điên · Pinyin: fēng diān
Tổng quan
điên | cuồng
Nghĩa
Việt
- Cihui điên | cuồng
- Cihui phong điên phong điên ☆Bệnh rồ dại .
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精神錯亂,言語行動失常。如:「他行為瘋癲,令人畏懼。」也作「瘋狂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神经错乱﹐精神失常; 指情况反常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神经错乱﹐精神失常。 2.指情况反常。
Eng
- CC-CEDICT insane|crazy
- Cihui insane; crazy
ja
- JMdict insanity|insane person|vagabond|wanderer