fēng phong

Hán Việt: phong · Pinyin: fēng

Tổng quan

điên khùng hoang dại

瘋人 · 瘋枝 · 瘋狗 · 瘋癲 · 瘋長 · 瘋人院 · 瘋犬病 · 瘋狂子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphong
Quảng Đôngfung1
Mân Namhong
Nhật BảnKICHIGAI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄥˉ
Hán ngữ Trung cổpiung
Phản thiết方馮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh đầu phong. Điên rồ (bệnh thần kinh nặng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 精神失常的、不正常的。如:「瘋子」、「瘋言瘋語」。 [動] 癲狂、神經錯亂。《紅樓夢》第四二回:「你瞧瞧這寶丫頭瘋了,審問我什麼?」

Eng

  • CC-CEDICT insane|mad|wild

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】方馮切,音風。頭瘋病。【方書】偏頭風,在右屬痰屬熱,在左屬風屬血。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 疯 · 疯 · 疯