癲
điên
Hán Việt: điên · Pinyin: diān
Tổng quan
rối loạn tâm thần điên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Hán Việt | điên |
| Quảng Đông | din1 |
| Mân Nam | tian1 |
| Nhật Bản | TEN |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ten |
| Phản thiết | 多年切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Điên, mừng giận bất thường điên đảo hỗn độn gọi là {điên}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 形容精神錯亂、言行失常。如:「癲狂」、「瘋癲」。《南史.卷四四.齊武帝諸子列傳.魚復侯子響》:「蠻曰:『殿下癲如雷,敢相隨邪?』」_x000D_ [名]_x000D_ 參見「癲癇」條。
Eng
- CC-CEDICT mentally deranged|crazy
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】都年切【集韻】【韻會】多年切,𠀤音顚。與瘨同。 又【集韻】狂也。【正字通】喜笑不常,顚倒錯亂也。【黃帝素問註】多喜爲顚,多怒爲狂。喜爲心志,故心熱則喜而爲顚。怒爲肝志,火制金,不能平木,故肝實則怒而爲狂也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 瘨 · 癫 · 癫 · 瘨 · 癫