疲塌

pí tabì tháp

Hán Việt: bì tháp · Pinyin: pí ta

Tổng quan

rệu rã; mệt mỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

懶散拖延。如:「他辦事疲塌,一事無成。」也作「疲沓」。

Cấu tạo: 疲 (bì) + 塌 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 疲沓
  • Tần suất từ biến thể của 疲沓[pí ta]; rệu rã; mệt mỏi; mệt mỏi
  • Biên soạn slack; negligent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懶散拖延。如:「他辦事疲塌,一事無成。」也作「疲沓」。

Eng

  • Cihui variant of 疲沓
  • Tần suất từ s.v. slack; negligent

Đức

  • Handedict träge, fahrlässig, nachlässig

Từ liên quan

Gần nghĩa

塌下 · 塌台 · 塌实 · 塌心 · 塌房 · 塌方 · 塌架 · 塌秧