疲
bìNôm mệt
Hán Việt: bì · Pinyin: pí · Nôm: mệt
Tổng quan
Mỏi mệt. Như cân bì lực tận [筋疲力盡] gân cốt mệt nhoài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pí |
|---|---|
| Hán Việt | bì |
| Âm Nôm | mệt |
| Quảng Đông | pei4 |
| Mân Nam | phî |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 피 |
| Chú âm | ㄆㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bie |
| Baxter-Sagart | [b](r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b](r)aj |
| Phản thiết | 符羈切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mỏi mệt. Như cân bì lực tận [筋疲力盡] gân cốt mệt nhoài
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mệt mệt mỏi,chết mệt [Eng: to be tired, to be over head and ears in love, to be captivated]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bì lì bì (đau ốm hoặc say rượu) [Eng: ill, sick; drunk]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng hay tâm động thần bì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.勞累,困乏的樣子。如:「精疲力盡」。《紅樓夢》第一九回:「且說榮寧二府中,因連日用盡心力,真是人人力倦,各各神疲。」 2.瘦弱或衰老。《管子.小匡》:「故使天下諸侯以疲馬犬羊為幣。」 3.商品價格低落,買賣的情況稀少。如:「外匯市場行情疲軟。」 [動] 1.使勞累。《左傳.成公十六年》:「奸時以動,而疲民以逞。」 2.厭倦。如:「樂此不疲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疲〈形〉 (形声。从疒,皮声。病字旁念 档芿杮L据甲骨据甲骨文,象人躺在床上害病的样子。以它作形旁的字一般与疾病有关。本义疲乏; 困倦) 同本义 疲,劳也。--《说文》 疲,乏也。--《玉篇》 苶然疲役。--《庄子·齐物论》 疲马之死也。--《淮南子·俶真》 士民疲病于内。--《韩非子·初见秦》 夫以疲病之卒御狐疑之众。--《资治通鉴》 又如筋疲力尽; 疲敝(疲乏困苦); 疲玩(疲塌轻忽); 疲曳(疲弱困顿,比喻年老); 疲钝(疲倦困顿); 疲顽(疲困倦怠); 疲匮(疲累困乏); 疲弊(困苦穷乏,是疲敝); 疲人(疲困之人); 颇(困顿耗损) 疲pí ⒈累,劳累,倦怠,乏力~累。~劳。~惫。~倦。~乏无力。筋~力尽。~于奔命。 ⒉[疲癃]衰老多病。 ⒊[疲塌][疲沓]懈怠,不起劲再不能~塌的工作。
Eng
- CC-CEDICT weary
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】符羈切【集韻】【韻會】【正韻】蒲麋切,𠀤音皮。【說文】勞力也。【玉篇】乏也。【增韻】倦也。【前漢·萬石君傳】慶慙不任職,上書曰:臣幸得待罪丞相,疲駑無以輔治。【後漢·光武紀】我自樂此,不為疲也。 又【增韻】止也。 又【管子·小匡篇】諸侯以疲馬犬羊為幣。【注】疲謂瘦也。 又【集韻】或作罷。【左傳·成十六年】奸時以動,而疲民以逞。【釋文】疲,亦本作罷。 又【類篇】章移切,音支。病也。【類篇】或作疷。
Thuyết Văn
勞也。 从𤕫。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
經傳多假罷爲之。 符羈切。古音在十七部。
【疲】 (bì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phù ki thiết Thượng tự: 符 (phù) , Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lao (Nhọc. Như lao lực ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㔥