疲弊

pí bì bì tệ

Hán Việt: bì tệ · Pinyin: pí bì

Tổng quan

ệt mỏi suy yếu. bì tệ bì tệ ☆Mệt mỏi suy yếu.

Cấu tạo: (bì) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệt mỏi suy yếu. bì tệ bì tệ ☆Mệt mỏi suy yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人力、物力受到消耗而困乏不足。《五代史平話.唐史.卷上》:「使不得休息,乘其疲弊,可一舉而滅之也。」《三國演義》第二三回:「兵起連年,百姓疲弊,倉廩無積,不可復興大軍。」也作「疲敝」、「罷敝」、「罷弊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"疲敝"。

ja

  • JMdict exhaustion|fatigue|impoverishment|(financial) exhaustion|ruin