疲弱
bì nhược
Hán Việt: bì nhược · Pinyin: pí ruò
Tổng quan
mệt | yếu | kiệt quệ
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt | yếu | kiệt quệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神倦怠,體力衰弱。如:「現在工作繁重,身體常覺得疲弱不堪。」 2.物價或股市、匯市等行情價格低落。如:「行情疲弱」。也作「疲軟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疲惫衰弱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.疲惫衰弱。
Eng
- CC-CEDICT tired|weak|exhausted
- Cihui tired; weak; exhausted