疲敝
bì tệ
Hán Việt: bì tệ · Pinyin: pí bì
Tổng quan
kiệt sức; hao mòn; kiệt lực (sức người, sức của)。人力、物力受到消耗,不充足。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiệt sức; hao mòn; kiệt lực (sức người, sức của)。人力、物力受到消耗,不充足。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疲勞困乏。《三國演義》第九一回:「今丞相平南方回,軍馬疲敝,只宜存恤,豈可復遠征?」也作「疲弊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 力量消耗很大,处境十分困难旷日用兵,天下疲敝|今天下三分,益州疲弊|众将转征,疲敝于途。
Eng
- Cihui 疲敝 píbì v.p. 1. run low (of resources/etc.) 2. weary and weak; exhausted