疲竭

pí jié bì kiệt

Hán Việt: bì kiệt · Pinyin: pí jié

Tổng quan

kiệt quệ; mệt lả; kiệt sức。(精力)消耗淨盡。

Cấu tạo: (bì) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiệt quệ; mệt lả; kiệt sức。(精力)消耗淨盡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精力消耗、體力衰竭。晉.王羲之〈遺殷浩書〉:「而疲竭根本,各從所志,竟無一功可論,一事可記。」元.納延〈贈張直言南歸〉詩:「文牘日冗繁,民力愈疲竭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓消耗净尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓消耗净尽。

Eng

  • Cihui 疲竭 íjié* v. <wr.> be completely exhausted