疲顿
bì đốn
Hán Việt: bì đốn · Pinyin: pí dùn
Tổng quan
mệt nhọc; mệt lử
1.疲乏劳累。
疲乏勞累。《三國志.卷一九.魏書.任城威王彰傳》:「長史諸將皆以為新涉遠,士馬疲頓,又受節度,不得過代。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi: mệt nhọc/mệt lử
- Tần suất từ mệt nhọc; mệt lử
- Biên soạn fatigued
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.疲乏劳累。
Eng
- Cihui 疲頓 ídùn s.v. fatigued
- Tần suất từ s.v. fatigued