疳積

gān jī cam tích

Hán Việt: cam tích · Pinyin: gān jī

Tổng quan

Cấu tạo: (cam) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh về tiêu hoá của trẻ con, ăn không tiêu, bụng lớn có giun. cam tích cam tích ☆Bệnh về tiêu hoá của trẻ con, ăn không tiêu, bụng lớn có giun.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指小孩面黃肌瘦、肚腹膨脹的症狀。一般臨床徵狀有毛髮稀落、易怒、吸吮手指、腹瀉等。多因斷奶過早、飲食不節制、腹中有寄生蟲所引起。

Eng

  • Cihui 疳積 ānjī n. <Ch. med.> 1. infantile disease caused by worms/malnutrition 2. malnutrition accumulation