疵瑕
tì hà
Hán Việt: tì hà · Pinyin: cī xiá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過失、罪釁。《左傳.僖公七年》:「唯我知女,女專利而不厭,予取予求,不女疵瑕也。」《紅樓夢》第三六回:「若朝廷少有疵瑕,他就胡談亂勸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指责;指摘; 毛病;缺点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指责;指摘。 2.毛病;缺点。
Eng
- Cihui 疵瑕 īxiá n. a fault; a mistake; an error M:¹diǎnr
ja
- JMdict blemish|flaw|defect