疼惜

téng xī đông tích

Hán Việt: đông tích · Pinyin: téng xī

Tổng quan

yêu thương | trìu mến

Cấu tạo: (đông) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu thương | trìu mến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疼愛、憐惜。《紅樓夢》第一○八回:「幸喜鳳姐為賈母疼惜,王夫人等雖則不大喜歡,若說治家辦事尚能出力,所以將內事仍交鳳姐辦理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怜惜﹐爱护; 痛惜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怜惜﹐爱护。 2.痛惜。

Eng

  • CC-CEDICT to cherish|to dote on
  • Cihui to cherish; to dote on