疾呼
tật hô
Hán Việt: tật hô · Pinyin: jí hū
Tổng quan
la hét; gào thét
1.急速地吐气。 2.高呼; 急切地呼喊。 3.指高呼的声音。
比喻公開大力呼籲或支持某些主張。如:「大聲疾呼」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Kêu gấp. Gọi thình lình.; êu gấp. Gọi thình lình.; la hét; gào thét; gào thét
- Biên soạn v. cry (out)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻公開大力呼籲或支持某些主張。如:「大聲疾呼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.急速地吐气。 2.高呼; 急切地呼喊。 3.指高呼的声音。
Eng
- JMdict shout
- Cihui 疾呼 íhū v. cry (out)
- Tần suất từ v. cry (out)
ja
- JMdict 疾呼(しっこ)
other
- Nguồn khác Kêu gấp. Gọi thình lình