疾忙

jí máng tật mang

Hán Việt: tật mang · Pinyin: jí máng

Tổng quan

vội vàng; gấp gáp。急忙。

Cấu tạo: (tật) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng; gấp gáp。急忙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕快匆忙。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第四出》:「孩兒聽啟,疾忙收拾。侵早已掛了招子,你卻百般推抵。」《五代史平話.梁史.卷上》:「正在推算,忽太宗到來,諕得袁天綱疾忙起來,起居聖駕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急忙﹐赶快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.急忙﹐赶快。