疾忙

jí mángtật mang

Hán Việt: tật mang · Pinyin: jí máng

Tổng quan

vội vàng; gấp gáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.急忙﹐赶快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趕快匆忙。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第四出》:「孩兒聽啟,疾忙收拾。侵早已掛了招子,你卻百般推抵。」《五代史平話.梁史.卷上》:「正在推算,忽太宗到來,諕得袁天綱疾忙起來,起居聖駕。」

Cấu tạo: 疾 (tật) + 忙 (mang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhanh chóng
  • VietPhrases gấp gáp
  • Tần suất từ vội vàng; gấp gáp; gấp gáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕快匆忙。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第四出》:「孩兒聽啟,疾忙收拾。侵早已掛了招子,你卻百般推抵。」《五代史平話.梁史.卷上》:「正在推算,忽太宗到來,諕得袁天綱疾忙起來,起居聖駕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.急忙﹐赶快。

Từ liên quan

Gần nghĩa

忙乎 · 忙乱 · 忙于 · 忙忙 · 忙活 · 忙然 · 忙的 · 忙着