疾快

jí kuài tật khoái

Hán Việt: tật khoái · Pinyin: jí kuài

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (khoái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速、趕快。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第二出》:「展華筵,已安排,是必教它疾快來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶快﹐赶忙; 快速﹐迅速。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赶快﹐赶忙。 2.快速﹐迅速。