疾恶
tật ác
Hán Việt: tật ác · Pinyin: jí è
Tổng quan
căm ghét
1.憎恨坏人坏事。
痛恨惡人或壞事。元.尹廷高〈悲故鄉集杜詩句〉二首之二:「望鄉應未已,疾惡信如讎。」也作「嫉惡」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghét: căm ghét
- Tần suất từ căm ghét
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.憎恨坏人坏事。
Hán Việt: tật ác · Pinyin: jí è
căm ghét
1.憎恨坏人坏事。
痛恨惡人或壞事。元.尹廷高〈悲故鄉集杜詩句〉二首之二:「望鄉應未已,疾惡信如讎。」也作「嫉惡」。