疾惡
tật ác
Hán Việt: tật ác · Pinyin: jí è
Tổng quan
căm ghét
1.憎恨坏人坏事。
痛恨惡人或壞事。元.尹廷高〈悲故鄉集杜詩句〉二首之二:「望鄉應未已,疾惡信如讎。」也作「嫉惡」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ghét cay ghét đắng
- VietPhrases ghétt ác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 痛恨惡人或壞事。元.尹廷高〈悲故鄉集杜詩句〉二首之二:「望鄉應未已,疾惡信如讎。」也作「嫉惡」。