疾病
tật bệnh
Hán Việt: tật bệnh · Pinyin: jí bìng
Tổng quan
bệnh; bệnh tật; đau ốm. phòng bệnh. 消滅疾病. tiêu diệt bệnh tật
病(总称):预防~, ~缠身。
病症的總稱。《儒林外史》第一回:「我雖年老,又無疾病,你自放心出去躲避些時不妨。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 疾病 jíbìng* n. disease; illness M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病症的總稱。《儒林外史》第一回:「我雖年老,又無疾病,你自放心出去躲避些時不妨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病(总称):预防~, ~缠身。
Eng
- JMdict illness
- JMdict disease
- Cihui disease; sickness; ailment
Đức
- Handedict Krankheit (S, Med)
ja
- JMdict 疾病(しっぺい)
other
- Nguồn khác Sự đau yếu