疾痛
tật thống
Hán Việt: tật thống · Pinyin: jí tòng
Tổng quan
au đớn thể xác vì bệnh hoạn. tật thống tật thống ☆Đau đớn thể xác vì bệnh hoạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui au đớn thể xác vì bệnh hoạn. tật thống tật thống ☆Đau đớn thể xác vì bệnh hoạn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疾病痛苦; 疼痛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.疾病痛苦。 2.疼痛。