疾脈

jí mài tật mạch

Hán Việt: tật mạch · Pinyin: jí mài

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (mạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。脉象之一。指脉搏急速。常见于温病热盛﹑心气虚弱或劳瘵等症。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。脉象之一。指脉搏急速。常见于温病热盛﹑心气虚弱或劳瘵等症。