疾行

jí xíng tật hành

Hán Việt: tật hành · Pinyin: jí xíng

Tổng quan

i mau. tật hành tật hành ☆Đi mau. chạy nhanh; lao nhanh。急速行走;急速前進。

Cấu tạo: (tật) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i mau. tật hành tật hành ☆Đi mau. chạy nhanh; lao nhanh。急速行走;急速前進。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速行走。如:「走到巷口,一團黑影疾行而至,原來是家中的老狗來迎接他了。」《聊齋志異.卷五.花姑子》:「數武中,欻見一叟,傴僂曳杖,斜徑疾行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快步行走; 急速行军; 急遽行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.快步行走。 2.急速行军。 3.急遽行事。

Eng

  • Cihui 疾行 jíxíng v. rapid march/walk