疾速
tật tốc
Hán Việt: tật tốc · Pinyin: jí sù
Tổng quan
rất nhanh | ở tốc độ cao au lẹ. tật tốc tật tốc ☆Mau lẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui rất nhanh | ở tốc độ cao au lẹ. tật tốc tật tốc ☆Mau lẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 速度極快。如:「他畫猴的技巧已達到爐火純青,運筆疾速的境界。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快速; 犹敏捷﹐敏锐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.快速。 2.犹敏捷﹐敏锐。
Eng
- CC-CEDICT very fast|at high speed
- Cihui very fast; at high speed