疾雷

jí léi tật lôi

Hán Việt: tật lôi · Pinyin: jí léi

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (lôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迅雷、急雷。《文選.枚乘.七發》:「似神而非者三,疾雷聞百里。」《紅樓夢》第九六回:「黛玉聽了這句話,如同一個疾雷,心頭亂跳。」 2.比喻事情發生的迅速。如:「這件事情來的突如疾雷,真是出乎意料之外!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急遽发出的雷声; 比喻汹涌的波涛声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.急遽发出的雷声。 2.比喻汹涌的波涛声。

Eng

  • Cihui 疾雷 íléi n. 1. sudden thunderclap (lit./fig.) 2. blitzkrieg 3. swift action

ja

  • JMdict sudden and violent thunder